Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Cà Mau
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
mu va logarit

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bi
Ngày gửi: 15h:53' 05-07-2012
Dung lượng: 299.0 KB
Số lượt tải: 60
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Bi
Ngày gửi: 15h:53' 05-07-2012
Dung lượng: 299.0 KB
Số lượt tải: 60
Số lượt thích:
0 người
Chuyên đề : Phương trình Và Bất phương trình mũ
1/ Khi làm bài tập về phương trình Mũ các em vẫn phải nắm vững và vận dụng nhiều kiến thức của lũy thừa:
- Các định nghĩa : ( tích của n số a) với a là cơ số, n là số mũ
- Quy ước : a1 = a (với mọi a); a0 = 1 ( với a khác 0)
- Lũy thừa mũ âm : ( với a khác 0; )
- Lũy thừa mũ hữu tỷ : ; ; với a>0 và
- Các tính chất : ; ; ; ;
2/ Khi biến đổi CT lũy thừa các em hay mắc phải sai lầm sau :
- Lũy thừa mũ âm : CT sai ;
- Lũy thừa của 1 tổng : CT sai
- Lũy thừa của 1 hiệu : CT sai
- Khai căn bậc chẵn : CT sai là , CT đúng là:; tổng quát :
3/ Với hàm số mũ ( ) có TXĐ R ; có đạo hàm với mọi x.
- Nếu a > 1 thì HSĐB trên R
- Nếu 1 > a > 0 thì HSNB trên R
Phần 1 : Phương Trình mũ
Bài toán : Giải các phương trình mũ
Phương pháp 1 : Đưa phương trình về dạng cơ bản
1. 6.
2. 7.
3. 8.
4. 9.
5. 10.
Phương pháp 2 : Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đại số bậc 2, bậc 3, bậc 4:
( đặt t = ax, điều kiện t > 0 )
1/ ( Đề thi TN 2009) 9/
2/ ( Đề thi TN 2011) 10/
3/ 11/
4/ 12/
5/ 13/
6/ 14/
7/ 15/
8/ 16/
17/ 29/
18/ 30/
19/ 31/ ( ĐH Khối B - 2007)
20/ (ĐH Khối A - 2006)
21/ ( ĐH Khối D - 2003 ) 32/ (Luật HN1998)
22/ 33/ ( ĐHQG HN D1997
23/ 34/
24/ 35/ ( ĐH SP HN 1999)
25/ 36/
26/ ( ĐHQG HN 1997) 37/
27/ ( ĐH QGHN B 1998) 38/
28/ 39/
Phương pháp 3 : Biến đổi về dạng tích A.B=0
Dấu hiệu làm PP này là phương trình chứa
1/
2/
3/ ( ĐH Khối D -2006)
4/ ( ĐH Khối D -2010)
5/ ( ĐH QG HN D 2000)
6/ ( ĐHSPHN 2000)
7/ ( ĐH Tài Chính Kế Toán HN 1997)
8/
9/ ( ĐH Y HN 2000)
10/
Phương pháp 4 : Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để kết luận nghiệm ( PP hàm số )
1/ Gặp PT f(x) =0 em làm như sau :
- Chứng minh cho y=f(x) luôn đồng biến, hoặc luôn nghịch biến trên TXĐ.
Tìm m = min f(x) và M = Max f(x).
- Nếu ta KL pt vô nghiệm.
- Nếu thì PT có 1nghiệm duy nhất. Đi tìm x0 thỏa mãn f(x0)=0. KL pt có nghiệm duy nhất x=x0.
* Chú ý ở bước 1: Có thể f(x) có nhiều khoảng ĐB, NB khi đó em cần thể hiện Min, Max của f(x) trên BBT và "nhìn" xem y=0 cắt y=f(x) tại mấy điểm để KL số nghiệm. từ đó "mò tìm" các nghiệm.
2/ Gặp PT f(x)=g(x) thì em chuyển về dạng : f(x)-g(x)=0 rồi đi xét biến thiên y= f(x)-g(x) để kết luận.
3/ Áp
1/ Khi làm bài tập về phương trình Mũ các em vẫn phải nắm vững và vận dụng nhiều kiến thức của lũy thừa:
- Các định nghĩa : ( tích của n số a) với a là cơ số, n là số mũ
- Quy ước : a1 = a (với mọi a); a0 = 1 ( với a khác 0)
- Lũy thừa mũ âm : ( với a khác 0; )
- Lũy thừa mũ hữu tỷ : ; ; với a>0 và
- Các tính chất : ; ; ; ;
2/ Khi biến đổi CT lũy thừa các em hay mắc phải sai lầm sau :
- Lũy thừa mũ âm : CT sai ;
- Lũy thừa của 1 tổng : CT sai
- Lũy thừa của 1 hiệu : CT sai
- Khai căn bậc chẵn : CT sai là , CT đúng là:; tổng quát :
3/ Với hàm số mũ ( ) có TXĐ R ; có đạo hàm với mọi x.
- Nếu a > 1 thì HSĐB trên R
- Nếu 1 > a > 0 thì HSNB trên R
Phần 1 : Phương Trình mũ
Bài toán : Giải các phương trình mũ
Phương pháp 1 : Đưa phương trình về dạng cơ bản
1. 6.
2. 7.
3. 8.
4. 9.
5. 10.
Phương pháp 2 : Đặt ẩn phụ đưa về phương trình đại số bậc 2, bậc 3, bậc 4:
( đặt t = ax, điều kiện t > 0 )
1/ ( Đề thi TN 2009) 9/
2/ ( Đề thi TN 2011) 10/
3/ 11/
4/ 12/
5/ 13/
6/ 14/
7/ 15/
8/ 16/
17/ 29/
18/ 30/
19/ 31/ ( ĐH Khối B - 2007)
20/ (ĐH Khối A - 2006)
21/ ( ĐH Khối D - 2003 ) 32/ (Luật HN1998)
22/ 33/ ( ĐHQG HN D1997
23/ 34/
24/ 35/ ( ĐH SP HN 1999)
25/ 36/
26/ ( ĐHQG HN 1997) 37/
27/ ( ĐH QGHN B 1998) 38/
28/ 39/
Phương pháp 3 : Biến đổi về dạng tích A.B=0
Dấu hiệu làm PP này là phương trình chứa
1/
2/
3/ ( ĐH Khối D -2006)
4/ ( ĐH Khối D -2010)
5/ ( ĐH QG HN D 2000)
6/ ( ĐHSPHN 2000)
7/ ( ĐH Tài Chính Kế Toán HN 1997)
8/
9/ ( ĐH Y HN 2000)
10/
Phương pháp 4 : Nhẩm nghiệm và sử dụng tính đơn điệu để kết luận nghiệm ( PP hàm số )
1/ Gặp PT f(x) =0 em làm như sau :
- Chứng minh cho y=f(x) luôn đồng biến, hoặc luôn nghịch biến trên TXĐ.
Tìm m = min f(x) và M = Max f(x).
- Nếu ta KL pt vô nghiệm.
- Nếu thì PT có 1nghiệm duy nhất. Đi tìm x0 thỏa mãn f(x0)=0. KL pt có nghiệm duy nhất x=x0.
* Chú ý ở bước 1: Có thể f(x) có nhiều khoảng ĐB, NB khi đó em cần thể hiện Min, Max của f(x) trên BBT và "nhìn" xem y=0 cắt y=f(x) tại mấy điểm để KL số nghiệm. từ đó "mò tìm" các nghiệm.
2/ Gặp PT f(x)=g(x) thì em chuyển về dạng : f(x)-g(x)=0 rồi đi xét biến thiên y= f(x)-g(x) để kết luận.
3/ Áp
 





