Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Cà Mau
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi thử

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phúc Triển
Ngày gửi: 19h:40' 11-11-2011
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 96
Nguồn:
Người gửi: Lê Phúc Triển
Ngày gửi: 19h:40' 11-11-2011
Dung lượng: 98.0 KB
Số lượt tải: 96
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI MẪU MÔN SINH
Câu 1: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I thường là nguyên nhân dẫn đến kết quả
A. đột biến thể lệch bội B. đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể D. hoán vị gen.
Câu 2: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội. Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây tứ bội giảm phân đều cho giao tử 2n, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là
A. 1AAAA: 4AAAa: 6AAaa: 4Aaaa: 1aaaa. B. 8AAAa: 18AAaa: 1AAAA: 8Aaaa: 1aaaa.
C. 1AAAA: 8AAAa: 8AAaa: 18Aaaa: 1aaaa D. 1AAAA: 18AAAa: 8AAaa: 8Aaaa: 1aaaa
Câu 3: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình opêon Lac, gen điều hòa (gegular:R) có vai trò
A. tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza để xúc tác quá trình phiên mã. B. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
C. mang thông tin quy định cấu trúc enzim ARN pôlimeraza. D. kiểm soát và vận hành hoạt động của opêron.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây nói về gen là không đúng?
A. Ở sinh vật nhân thực, gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ bốn loại nuclêôtit.
B. Ở một số chủng virut, gen có cấu trúc mạch đơn.
C. Ở sinh vật nhân sơ, đa số gen có cấu trúc phân mảnh gồm các đoạn không mã hóa (intron) và đoạn mã hóa (exôn) nằm xen kẽ nhau.
D. Mỗi gen mã hóa cho prôtêin điển hình đều gồm ba vùng trình tự nuclêôtit (vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc).
Câu 5: Trong cấu trúc phân tử của nhiễm sắc thể sinh vật nhân thực, sợi cơ bản của nhiễm sắc thể chính là chuỗi nuclêôxôm, một nuclêôxôm gồm:
A. 8 phân tử prôtêin histôn và một đoạn ADN gồm 146 cặp nulêôtit. B. 8 phân tử prôtêin histôn và một đoạn ADN gồm 148 cặp nulêôtit.
C. 10 phân tử prôtêin histôn và một đoạn ADN gồm 146 cặp nulêôtit. D. 10 phân tử prôtêin histon và một đoạn ADN gồm 148 cặp nulêôtit.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là không đúng về quá trình dịch mã?
A. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo.
B. Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.
C. Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D. Các chuỗi pôlipeptit sau dịch mã được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học.
Câu 7: Cơ chế nào sau đây hình thành nên thể dị đa bội?
A. Nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng không phân li trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng 2n.
B. Nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng không phân li trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n.
C. Thụ tinh giữa các giao tử không giảm nhiễm (2n) của cùng một loài. D. Lai xa kết hợp với đa bội hoá.
Câu 8: Hoá chất gây đột biến 5BU (5 – brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến gây thay thế cặp A-T thành cặp G-X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A. A–T→X–5BU→G–5BU→G–X B. A–T→A–5BU→G–5BU→G–X
C. A–T→G–5BU→X–5BU→G–X D. A–T→U–5BU→G–5BU→G–X
Câu 9: Ở một loài thực vật, cho cây F1 thân cao lai với cây thân thấp được F2 phân li theo tỉ lệ 5 cây thân thấp: 3 cây thân cao. Sơ đồ lai của F1 là
A. AaBb x aabb B. AaBb x Aabb C. AaBb x AaBB D. AaBb x AABb
Câu 10: Gen đa hiệu là gen
A. điều khiển sự hoạt động của các gen khác.
Câu 1: Sự trao đổi chéo không cân giữa các crômatit trong một hoặc một số cặp nhiễm sắc thể kép tương đồng ở kì đầu giảm phân I thường là nguyên nhân dẫn đến kết quả
A. đột biến thể lệch bội B. đột biến đảo đoạn nhiễm sắc thể
C. đột biến lặp đoạn và mất đoạn nhiễm sắc thể D. hoán vị gen.
Câu 2: Dùng cônsixin để xử lí các hợp tử lưỡng bội có kiểu gen Aa thu được các thể tứ bội. Cho các thể tứ bội trên giao phấn với nhau, trong trường hợp các cây tứ bội giảm phân đều cho giao tử 2n, tính theo lí thuyết thì tỉ lệ phân li kiểu gen ở đời con là
A. 1AAAA: 4AAAa: 6AAaa: 4Aaaa: 1aaaa. B. 8AAAa: 18AAaa: 1AAAA: 8Aaaa: 1aaaa.
C. 1AAAA: 8AAAa: 8AAaa: 18Aaaa: 1aaaa D. 1AAAA: 18AAAa: 8AAaa: 8Aaaa: 1aaaa
Câu 3: Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, theo mô hình opêon Lac, gen điều hòa (gegular:R) có vai trò
A. tiếp xúc với enzim ARN pôlimeraza để xúc tác quá trình phiên mã. B. mang thông tin quy định cấu trúc prôtêin ức chế.
C. mang thông tin quy định cấu trúc enzim ARN pôlimeraza. D. kiểm soát và vận hành hoạt động của opêron.
Câu 4: Phát biểu nào sau đây nói về gen là không đúng?
A. Ở sinh vật nhân thực, gen có cấu trúc mạch xoắn kép cấu tạo từ bốn loại nuclêôtit.
B. Ở một số chủng virut, gen có cấu trúc mạch đơn.
C. Ở sinh vật nhân sơ, đa số gen có cấu trúc phân mảnh gồm các đoạn không mã hóa (intron) và đoạn mã hóa (exôn) nằm xen kẽ nhau.
D. Mỗi gen mã hóa cho prôtêin điển hình đều gồm ba vùng trình tự nuclêôtit (vùng điều hòa, vùng mã hóa, vùng kết thúc).
Câu 5: Trong cấu trúc phân tử của nhiễm sắc thể sinh vật nhân thực, sợi cơ bản của nhiễm sắc thể chính là chuỗi nuclêôxôm, một nuclêôxôm gồm:
A. 8 phân tử prôtêin histôn và một đoạn ADN gồm 146 cặp nulêôtit. B. 8 phân tử prôtêin histôn và một đoạn ADN gồm 148 cặp nulêôtit.
C. 10 phân tử prôtêin histôn và một đoạn ADN gồm 146 cặp nulêôtit. D. 10 phân tử prôtêin histon và một đoạn ADN gồm 148 cặp nulêôtit.
Câu 6: Phát biểu nào dưới đây là không đúng về quá trình dịch mã?
A. Sau khi hoàn tất quá trình dịch mã, ribôxôm tách khỏi mARN và giữ nguyên cấu trúc để chuẩn bị cho quá trình dịch mã tiếp theo.
B. Ở tế bào nhân sơ, sau khi quá trình dịch mã kết thúc, foocmin mêtiônin được cắt khỏi chuỗi pôlipeptit.
C. Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu dịch mã.
D. Các chuỗi pôlipeptit sau dịch mã được cắt bỏ axit amin mở đầu và tiếp tục hình thành các cấu trúc bậc cao hơn để trở thành prôtêin có hoạt tính sinh học.
Câu 7: Cơ chế nào sau đây hình thành nên thể dị đa bội?
A. Nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng không phân li trong nguyên phân của tế bào sinh dưỡng 2n.
B. Nhiễm sắc thể tự nhân đôi nhưng không phân li trong những lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử 2n.
C. Thụ tinh giữa các giao tử không giảm nhiễm (2n) của cùng một loài. D. Lai xa kết hợp với đa bội hoá.
Câu 8: Hoá chất gây đột biến 5BU (5 – brôm uraxin) khi thấm vào tế bào gây đột biến gây thay thế cặp A-T thành cặp G-X. Quá trình thay thế được mô tả theo sơ đồ:
A. A–T→X–5BU→G–5BU→G–X B. A–T→A–5BU→G–5BU→G–X
C. A–T→G–5BU→X–5BU→G–X D. A–T→U–5BU→G–5BU→G–X
Câu 9: Ở một loài thực vật, cho cây F1 thân cao lai với cây thân thấp được F2 phân li theo tỉ lệ 5 cây thân thấp: 3 cây thân cao. Sơ đồ lai của F1 là
A. AaBb x aabb B. AaBb x Aabb C. AaBb x AaBB D. AaBb x AABb
Câu 10: Gen đa hiệu là gen
A. điều khiển sự hoạt động của các gen khác.
 





