Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Cà Mau
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề thi thử 2011

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phúc Triển
Ngày gửi: 19h:46' 11-11-2011
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 81
Nguồn:
Người gửi: Lê Phúc Triển
Ngày gửi: 19h:46' 11-11-2011
Dung lượng: 123.0 KB
Số lượt tải: 81
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH
1. Lai TB sinh dưỡng là phương pháp dung hợp:
a. Hai tế bào sinh dục cùng loài. b. Hai tế bào sinh dục của 2 loài khác nhau.
c. Hai tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau. d. Hai tế bào sinh dưỡng của cùng 1 loài.
2. Ở người gen L qui định cơ bình thường, gen l qui định loạn cơ Duxen, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố mẹ cơ bình thường, sinh con trai loạn cơ. Kiểu gen của bố mẹ là:
a. Mẹ: XL Xl x Bố: XL Y. b. Mẹ: XL Xl x Bố: Xl Y. c. Mẹ: XL XL x Bố: XL Y. d. Mẹ: XL Xl x Bố: Xl Y.
3. Sự di truyển nhóm máu A, B, AB, O ở người do 3 alen chi phối IA, IB, Io. Kiểu gen IAIA, IAIa qui định nhóm máu A. Kiểu gen IBIB, IBIb qui định nhóm máu B. Kiểu gen IAIB qui định nhóm máu AB. Kiểu gen IoIo qui định nhóm máu O. Trong một quẩn thể người, máu O chiểm 4%, máu B chiếm 21%. Tỉ lệ máu A là:
a. 0,45. b. 0,30. c. 0,25 d. 0.15.
4. Cơ chế phát sinh đột biến gen là:
a. Tác nhân gây đột biến làm ảnh hưởng đến sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 trong 4 cromatit của cặp NST kép tương đồng.
b. Tác nhân gây đột biến làm đứt gãy ADN, nối đoạn đứt vào vị trí mới hoặc gây rối loạn quá trình tự nhân đôI của ADN.
c. Tác nhân gây đột biến làm rối loạn phân li NST trong phân bào nguyên nhiễm.
d. Tác nhân gây đột biến làm rối loạn phân li NST trong phân bào giảm nhiễm.
5. Tác nhân thường dùng để gây đột biến đa bội là:
a. Tia tử ngoại. b. Tia phóng xạ. c. Dùng cosixin. d. Chất 5- BU.
6. Ở gà, biết kiểu gen AA qui định lông đen, kiểu gen Aa qui định lông đốm, kiểu gen aa qui định lông trắng. Tần số alen A= 0,7. Tỉ lệ lông trắng là:
a. 0,36. b. 0,49. c. 0,3 d. 0,09.
7. Điều nào sau đây làm cho định luật Hacdi – Van bec không còn nghiệm đúng?
a. Không có sự du nhập gen. b. Các thể đồng hợp lặn, đồng hợp trội và dị hợp có sức sống và giá trị thích nghi khác nhau.
c. Không có sự di cư gen. d. Quần thể chịu tác động của quá trình chọn lọc tự nhiên.
8. Trong chon giống vật nuôi, duy trì ưu thế lai bằng cách.
a.Giao phối gần b. Lai luân phiên. c. lai kinh tế d. Lai hữu tính giữa cá thể F1.
9. Quần thể có tần số alen A= 0,4và a = 0,6 cấu trúc di truyền là:
a. 0,4 AA : 0,28 Aa: 0,32 aa b. 0,22 AA: 0,6 Aa: 0,18 aa. c. 0,36 AA: 0,228 Aa : 0,42 aa. d. 42AA: 72 Aa: 36 aa
10. Loài vượn người có quan hệ họ hàng gần với người nhất là:
a. Đười ươi. b. Gorila. c. Tinh tinh. D. Vượn (Vượn người cỡ bé).
11. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của giao phối ngẫu nhiên?
a. Ngẫu phối giữa các cá thể trong quần thể tạo nên trạng tháI cân bằng di truyền của quần thể.
b. Ngẫu phối là nhân tố tạo ra nguồn nguyên liệu tiến hoá.
c. Ngẫu phối làm biến đổi tần số tương đối các alen trong quần thể.
d. Ngẫu phối góp phần tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên.
12. Trong quần thể có toàn kiểu gen Aa tự thụ phán qua 4 thế hệ, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ thứ tư là:
a. 46,875% AA: 6,25% Aa: 46,875% aa b. 43,75% AA: 12,5% Aa: 43,75% aa.
c. 43,75% Aa: 12,5% Aa : 43,75%
1. Lai TB sinh dưỡng là phương pháp dung hợp:
a. Hai tế bào sinh dục cùng loài. b. Hai tế bào sinh dục của 2 loài khác nhau.
c. Hai tế bào sinh dưỡng của 2 loài khác nhau. d. Hai tế bào sinh dưỡng của cùng 1 loài.
2. Ở người gen L qui định cơ bình thường, gen l qui định loạn cơ Duxen, gen nằm trên NST X, không có alen trên Y. Bố mẹ cơ bình thường, sinh con trai loạn cơ. Kiểu gen của bố mẹ là:
a. Mẹ: XL Xl x Bố: XL Y. b. Mẹ: XL Xl x Bố: Xl Y. c. Mẹ: XL XL x Bố: XL Y. d. Mẹ: XL Xl x Bố: Xl Y.
3. Sự di truyển nhóm máu A, B, AB, O ở người do 3 alen chi phối IA, IB, Io. Kiểu gen IAIA, IAIa qui định nhóm máu A. Kiểu gen IBIB, IBIb qui định nhóm máu B. Kiểu gen IAIB qui định nhóm máu AB. Kiểu gen IoIo qui định nhóm máu O. Trong một quẩn thể người, máu O chiểm 4%, máu B chiếm 21%. Tỉ lệ máu A là:
a. 0,45. b. 0,30. c. 0,25 d. 0.15.
4. Cơ chế phát sinh đột biến gen là:
a. Tác nhân gây đột biến làm ảnh hưởng đến sự tiếp hợp và trao đổi chéo giữa 2 trong 4 cromatit của cặp NST kép tương đồng.
b. Tác nhân gây đột biến làm đứt gãy ADN, nối đoạn đứt vào vị trí mới hoặc gây rối loạn quá trình tự nhân đôI của ADN.
c. Tác nhân gây đột biến làm rối loạn phân li NST trong phân bào nguyên nhiễm.
d. Tác nhân gây đột biến làm rối loạn phân li NST trong phân bào giảm nhiễm.
5. Tác nhân thường dùng để gây đột biến đa bội là:
a. Tia tử ngoại. b. Tia phóng xạ. c. Dùng cosixin. d. Chất 5- BU.
6. Ở gà, biết kiểu gen AA qui định lông đen, kiểu gen Aa qui định lông đốm, kiểu gen aa qui định lông trắng. Tần số alen A= 0,7. Tỉ lệ lông trắng là:
a. 0,36. b. 0,49. c. 0,3 d. 0,09.
7. Điều nào sau đây làm cho định luật Hacdi – Van bec không còn nghiệm đúng?
a. Không có sự du nhập gen. b. Các thể đồng hợp lặn, đồng hợp trội và dị hợp có sức sống và giá trị thích nghi khác nhau.
c. Không có sự di cư gen. d. Quần thể chịu tác động của quá trình chọn lọc tự nhiên.
8. Trong chon giống vật nuôi, duy trì ưu thế lai bằng cách.
a.Giao phối gần b. Lai luân phiên. c. lai kinh tế d. Lai hữu tính giữa cá thể F1.
9. Quần thể có tần số alen A= 0,4và a = 0,6 cấu trúc di truyền là:
a. 0,4 AA : 0,28 Aa: 0,32 aa b. 0,22 AA: 0,6 Aa: 0,18 aa. c. 0,36 AA: 0,228 Aa : 0,42 aa. d. 42AA: 72 Aa: 36 aa
10. Loài vượn người có quan hệ họ hàng gần với người nhất là:
a. Đười ươi. b. Gorila. c. Tinh tinh. D. Vượn (Vượn người cỡ bé).
11. Phát biểu nào sau đây không đúng về vai trò của giao phối ngẫu nhiên?
a. Ngẫu phối giữa các cá thể trong quần thể tạo nên trạng tháI cân bằng di truyền của quần thể.
b. Ngẫu phối là nhân tố tạo ra nguồn nguyên liệu tiến hoá.
c. Ngẫu phối làm biến đổi tần số tương đối các alen trong quần thể.
d. Ngẫu phối góp phần tạo nguồn nguyên liệu thứ cấp của chọn lọc tự nhiên.
12. Trong quần thể có toàn kiểu gen Aa tự thụ phán qua 4 thế hệ, tỉ lệ kiểu gen ở thế hệ thứ tư là:
a. 46,875% AA: 6,25% Aa: 46,875% aa b. 43,75% AA: 12,5% Aa: 43,75% aa.
c. 43,75% Aa: 12,5% Aa : 43,75%
 





