Chào mừng quý vị đến với website của Trường THPT Cà Mau
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành
viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của
Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
BAI TAP C2 GT12CB

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Quach Thanh Phong
Ngày gửi: 21h:06' 04-10-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 78
Nguồn:
Người gửi: Quach Thanh Phong
Ngày gửi: 21h:06' 04-10-2011
Dung lượng: 1.2 MB
Số lượt tải: 78
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP CHƯƠNG 2 – GIẢI TÍCH 12 ( CƠ BẢN )
Bài 1: Tính các biểu thức:
Bài 2: Cho a, b là hai số dương. Hãy viết và rút gọn các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ :
Bài 3: Rút gọn các biểu thức ( với a>0, b>0 )
Bài 4: So sánh các mỗi số sau đây với số 1:
a) b) c) d) e) f) g)
h) i)
Bài 5: Hãy so sánh các cặp số sau:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
i) j) k) l)
Bài 6: Tìm tập xác định của các hàm số sau đây:
a) b) c) d) e)
f) g) h) i) j)
k) l) m) n)
Bài 7: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) b) c) d) e)
f) g) h) i) j)
k) l) m) n)
Bài 8: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) b) c) d) e)
Bài 9: Tìm x
a) b) c) d) e)
f) g) h) i) j)
k) l) m) n)
Bài 10: Tìm x
a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 11: Tìm x
a) b) c) d) e)
f) g)
Bài 12: Tìm x
a) b) c) d) e) f) g) h) i) j) k) l) m) n) l) o) p)8x ( 7.4x + 7.2x + 1 ( 8 = 0
q) r) s)
Bài 13: Tìm x
1) 2) 3) 4)
5) 6) 7) 8)
9) 10) 11) 12) 13) 14) 15) 16) 17)
18) 19) 20) 21)
22) 23) 24)
25) 26) 27) 28)
29) 30)31) 32)
33) 34) 35) 36)
37) 38) 39) 40)
41) 42) 43) 44)
45) 46) 47)
48) 49) 50)
51) 52) 53) 54)
55) 56) 57) 58)
59) 60) 61) 62)
63) 64) 65) 66)
67) 68) 69) 70)
71) 72) 73) 74)
75) 76) 77)
78) 79) 80)
81) 82) 83)
84) 85) 86)
87) 88) 89)
90) 91) 92)
93) 94) 95)
96) 97) 98)
Bài 1: Tính các biểu thức:
Bài 2: Cho a, b là hai số dương. Hãy viết và rút gọn các biểu thức sau dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ :
Bài 3: Rút gọn các biểu thức ( với a>0, b>0 )
Bài 4: So sánh các mỗi số sau đây với số 1:
a) b) c) d) e) f) g)
h) i)
Bài 5: Hãy so sánh các cặp số sau:
a) b) c) d)
e) f) g) h)
i) j) k) l)
Bài 6: Tìm tập xác định của các hàm số sau đây:
a) b) c) d) e)
f) g) h) i) j)
k) l) m) n)
Bài 7: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) b) c) d) e)
f) g) h) i) j)
k) l) m) n)
Bài 8: Tính đạo hàm của các hàm số sau:
a) b) c) d) e)
Bài 9: Tìm x
a) b) c) d) e)
f) g) h) i) j)
k) l) m) n)
Bài 10: Tìm x
a) b) c) d)
e) f) g) h)
Bài 11: Tìm x
a) b) c) d) e)
f) g)
Bài 12: Tìm x
a) b) c) d) e) f) g) h) i) j) k) l) m) n) l) o) p)8x ( 7.4x + 7.2x + 1 ( 8 = 0
q) r) s)
Bài 13: Tìm x
1) 2) 3) 4)
5) 6) 7) 8)
9) 10) 11) 12) 13) 14) 15) 16) 17)
18) 19) 20) 21)
22) 23) 24)
25) 26) 27) 28)
29) 30)31) 32)
33) 34) 35) 36)
37) 38) 39) 40)
41) 42) 43) 44)
45) 46) 47)
48) 49) 50)
51) 52) 53) 54)
55) 56) 57) 58)
59) 60) 61) 62)
63) 64) 65) 66)
67) 68) 69) 70)
71) 72) 73) 74)
75) 76) 77)
78) 79) 80)
81) 82) 83)
84) 85) 86)
87) 88) 89)
90) 91) 92)
93) 94) 95)
96) 97) 98)
 





